Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无怪
无怪
vô quái
Hèn gì; bảo sao; không trách được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Hèn gì; bảo sao; không trách được
- 。
Không trách anh ấy nói như vậy.
- 貳副trạng từ
không có gì lạ; không trách được
- 。
Không trách anh ấy lại nói như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无怪
Phồn thể無怪
vô quái
Hèn gì; bảo sao; không trách được
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Hèn gì; bảo sao; không trách được
- 。
Không trách anh ấy nói như vậy.
- 貳副trạng từ
không có gì lạ; không trách được
- 。
Không trách anh ấy lại nói như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.