Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无性
无性
vô tính
vô tính; không có giới tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tính; không có giới tính
- 。
Loại thực vật này là vô tính.
- 貳形tính từ
vô tính (sinh sản)
- 。
Sinh sản vô tính là một hình thức sinh sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
无性
Phồn thể無性
vô tính
vô tính; không có giới tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tính; không có giới tính
- 。
Loại thực vật này là vô tính.
- 貳形tính từ
vô tính (sinh sản)
- 。
Sinh sản vô tính là một hình thức sinh sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.