Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无干
无干
vô can
không liên quan; chẳng dính dáng gì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không liên quan; chẳng dính dáng gì
- 。
Chuyện này không liên quan gì đến tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无干
Phồn thể無干
vô can
không liên quan; chẳng dính dáng gì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không liên quan; chẳng dính dáng gì
- 。
Chuyện này không liên quan gì đến tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.