Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无宁
无宁
vô ninh
không bằng; kém hơn; không kịp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không bằng; kém hơn; không kịp(kế thừa)
- 。
Thà chết còn hơn.
- 貳副trạng từ
thà; thà rằng(kế thừa)
- 。
Tôi thà chết chứ không đầu hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无宁
Phồn thể無寧
vô ninh
không bằng; kém hơn; không kịp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không bằng; kém hơn; không kịp(kế thừa)
- 。
Thà chết còn hơn.
- 貳副trạng từ
thà; thà rằng(kế thừa)
- 。
Tôi thà chết chứ không đầu hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.