无宁

无宁
nìng
vô ninh

không bằng; kém hơn; không kịp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không bằng; kém hơn; không kịp(kế thừa)

    • Thà chết còn hơn.

  2. trạng từ

    thà; thà rằng(kế thừa)

    • Tôi thà chết chứ không đầu hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.