Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无妨
无妨
vô phương
không sao; không hề gì; cứ tự nhiên
5 nghĩa#15901
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không sao; không hề gì; cứ tự nhiên
- 。
Bạn thử cũng không sao.
- 貳副trạng từ
không sao; không ngại gì; cứ tự nhiên
- 。
Bạn cứ thử xem sao.
- 參动động từ
không sao; không ngại gì
- ,。
Bạn cứ thử xem, không sao đâu.
- 肆动động từ
không sao; không có gì trở ngại
- ,。
Không sao đâu, không phiền gì.
- 伍副trạng từ
dù; bất kể; không quan tâm đến
- 。
Bạn đi trước cũng không sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无妨
Phồn thể無妨
vô phương
không sao; không hề gì; cứ tự nhiên
5 nghĩa#15901
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không sao; không hề gì; cứ tự nhiên
- 。
Bạn thử cũng không sao.
- 貳副trạng từ
không sao; không ngại gì; cứ tự nhiên
- 。
Bạn cứ thử xem sao.
- 參动động từ
không sao; không ngại gì
- ,。
Bạn cứ thử xem, không sao đâu.
- 肆动động từ
không sao; không có gì trở ngại
- ,。
Không sao đâu, không phiền gì.
- 伍副trạng từ
dù; bất kể; không quan tâm đến
- 。
Bạn đi trước cũng không sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.