Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无垠
无垠
vô ngần
rộng lớn; mênh mông
2 nghĩa#45745
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Sa mạc vô tận.
- 貳形tính từ
vô tận; không cùng kiệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无垠
Phồn thể無垠
vô ngần
rộng lớn; mênh mông
2 nghĩa#45745
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng lớn; mênh mông
- 。
Sa mạc vô tận.
- 貳形tính từ
vô tận; không cùng kiệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.