Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无后
无后
vô hậu
(văn) không có con cháu nối dõi; tuyệt tự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) không có con cháu nối dõi; tuyệt tự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无后
Phồn thể無後
vô hậu
(văn) không có con cháu nối dõi; tuyệt tự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) không có con cháu nối dõi; tuyệt tự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.