Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无利
无利
vô lợi
không có lợi; vô lợi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có lợi; vô lợi
- 。
Kinh doanh không có lợi nhuận là vô nghĩa.
- 貳形tính từ
không đáng; không có lời; không bõ công
- 。
Việc kinh doanh này không có lợi nhuận.
- 參名danh từ
không có lợi; bất lợi
- 。
Điều này không có lợi cho anh ấy.
- 肆形tính từ
không lãi; không tính lãi
- 。
Anh ấy kinh doanh không có lợi nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无利
Phồn thể無利
vô lợi
không có lợi; vô lợi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có lợi; vô lợi
- 。
Kinh doanh không có lợi nhuận là vô nghĩa.
- 貳形tính từ
không đáng; không có lời; không bõ công
- 。
Việc kinh doanh này không có lợi nhuận.
- 參名danh từ
không có lợi; bất lợi
- 。
Điều này không có lợi cho anh ấy.
- 肆形tính từ
không lãi; không tính lãi
- 。
Anh ấy kinh doanh không có lợi nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.