无冬无夏

无冬无夏
dōngxià
vô đông vô hạ

dù đông hay hè; bất kể mùa nào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dù đông hay hè; bất kể mùa nào

    • Anh ấy làm việc không kể mùa đông hay mùa hè.

  2. trạng từ

    quanh năm; bốn mùa [thành ngữ]

    • Ở đây quanh năm không có mùa đông hay mùa hè, khí hậu dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.