Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无农药
无农药
vô nông dược
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
- 。
Chúng tôi ăn rau không thuốc trừ sâu.
- 貳形tính từ
không thuốc trừ sâu; không dùng thuốc bảo vệ thực vật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无农药
Phồn thể無農藥
vô nông dược
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp
- 。
Chúng tôi ăn rau không thuốc trừ sâu.
- 貳形tính từ
không thuốc trừ sâu; không dùng thuốc bảo vệ thực vật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.