无农药

无农药
nóngyào
vô nông dược

không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thuốc trừ sâu; không hóa chất nông nghiệp

    • Chúng tôi ăn rau không thuốc trừ sâu.

  2. tính từ

    không thuốc trừ sâu; không dùng thuốc bảo vệ thực vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.