无为

无为
wéi
vô vi

vô vi (học thuyết Đạo gia về thuận theo tự nhiên, không cưỡng cầu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô vi (học thuyết Đạo gia về thuận theo tự nhiên, không cưỡng cầu)

    • Vô vi là cốt lõi của tư tưởng Đạo gia.

  2. động từ

    thuận theo tự nhiên; vô vi (không can thiệp, để mọi việc tự vận hành)

    • Anh ấy thích để mọi việc tự nhiên mà quản lý.

  3. danh từ

    vô vi; không can thiệp; thuận theo tự nhiên

    • Trị vì bằng cách không làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.