弑父

弑父
shì
thí phụ

giết cha; thí phụ (tội giết cha)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giết cha; thí phụ (tội giết cha)

    • Tội giết cha là một tội ác nghiêm trọng.

  2. động từ

    giết cha (tội thí phụ)

    • Giết cha là một tội ác nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.