Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
式微
式微
thức vi
(văn) suy vi; suy tàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) suy vi; suy tàn
- 貳动động từ
suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)
- 。
Mặt trăng đang lặn.
- 參名danh từ
suy vi; suy tàn (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ式微
Phồn thể式
thức vi
(văn) suy vi; suy tàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) suy vi; suy tàn
- 貳动động từ
suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)
- 。
Mặt trăng đang lặn.
- 參名danh từ
suy vi; suy tàn (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 式shìkiểu; loại; dạng; mẫu
- 贰èrsố hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)
- 弋yìbắn; phóng; xạ
- 弌yīsố một (dạng cổ)
- 弍èrsố hai (dạng cổ chống giả mạo)
- 弎sānchữ cổ của số ba (tam, dùng trong văn bản tài chính để chống gian lận)
- 弑shìgiết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)
- 甙dàiglycoside; glucosid (thuật ngữ cũ cho glycoside)
- 㢤
- 㢥
- 㢦
- 弐