建都

建都
jiàn
kiến đô

đóng đô; định đô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng đô; định đô

    • 200

      Thành phố này được xây dựng làm kinh đô vào năm 200 trước Công nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.