Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建行
建行
kiến hàng
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc (viết tắt)
- 。
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc là một trong bốn ngân hàng lớn của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建行
Phồn thể建
kiến hàng
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc (viết tắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc (viết tắt)
- 。
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc là một trong bốn ngân hàng lớn của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.