Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建白
建白
kiến bạch
đề xướng; khởi xướng; vận động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đề xướng; khởi xướng; vận động
- 。
Anh ấy đã đề xuất một dự án mới với lãnh đạo.
- 貳动động từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
- 。
Anh ấy đề xuất với lãnh đạo.
- 參动động từ
trình bày ý kiến; kiến nghị (văn)
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình với lãnh đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建白
Phồn thể建
kiến bạch
đề xướng; khởi xướng; vận động
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đề xướng; khởi xướng; vận động
- 。
Anh ấy đã đề xuất một dự án mới với lãnh đạo.
- 貳动động từ
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
- 。
Anh ấy đề xuất với lãnh đạo.
- 參动động từ
trình bày ý kiến; kiến nghị (văn)
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình với lãnh đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.