廷试

廷试
tíngshì
đình thí

thi đình (kỳ thi cấp cao nhất trong chế độ khoa cử, do hoàng đế chủ trì)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thi đình (kỳ thi cấp cao nhất trong chế độ khoa cử, do hoàng đế chủ trì)

    • Đình thí là cấp độ cao nhất của kỳ thi khoa cử thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.