延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延聘
延聘
diên sính
thuê; thuê mướn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn
- 。
Công ty đã thuê một giám đốc mới.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
- 參动động từ
ăn khớp; khớp với nhau; (bánh răng) ăn vào nhau
- 。
Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延聘
Phồn thể延
diên sính
thuê; thuê mướn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn
- 。
Công ty đã thuê một giám đốc mới.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
- 參动động từ
ăn khớp; khớp với nhau; (bánh răng) ăn vào nhau
- 。
Chúng tôi đã mời một giáo viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.