延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延绵
延绵
diên miên
kéo dài liên tục; trải dài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo dài liên tục; trải dài
- 。
Những ngọn núi kéo dài đến tận phương xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延绵
Phồn thể延綿
diên miên
kéo dài liên tục; trải dài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo dài liên tục; trải dài
- 。
Những ngọn núi kéo dài đến tận phương xa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.