延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延烧
延烧
diên thiêu
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
- 。
Ngọn lửa lan sang khu rừng gần đó.
- 貳动động từ
(bóng) (bệnh dịch, tranh cãi, vấn đề, xu hướng) lan rộng; leo thang; ngày càng mạnh
- 。
Dịch bệnh đang lan rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延烧
Phồn thể延燒
diên thiêu
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
- 。
Ngọn lửa lan sang khu rừng gần đó.
- 貳动động từ
(bóng) (bệnh dịch, tranh cãi, vấn đề, xu hướng) lan rộng; leo thang; ngày càng mạnh
- 。
Dịch bệnh đang lan rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.