延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延揽
延揽
diên lãm
chiêu mộ nhân tài; thu nạp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiêu mộ nhân tài; thu nạp
- 。
Công ty đang tuyển dụng nhân tài xuất sắc.
- 貳动động từ
chiêu mộ; thu nạp (nhân tài)
- 。
Anh ấy đã chiêu mộ rất nhiều nhân tài.
- 參动động từ
thu nạp nhân tài; chiêu mộ
- 。
Anh ấy đã chiêu mộ được rất nhiều nhân tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
延揽
Phồn thể延攬
diên lãm
chiêu mộ nhân tài; thu nạp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiêu mộ nhân tài; thu nạp
- 。
Công ty đang tuyển dụng nhân tài xuất sắc.
- 貳动động từ
chiêu mộ; thu nạp (nhân tài)
- 。
Anh ấy đã chiêu mộ rất nhiều nhân tài.
- 參动động từ
thu nạp nhân tài; chiêu mộ
- 。
Anh ấy đã chiêu mộ được rất nhiều nhân tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.