延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延性
延性
diên tính
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
- 。
Loại kim loại này có độ dẻo tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
延性
Phồn thể延
diên tính
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính dẻo dai; độ dẻo (vật liệu)
- 。
Loại kim loại này có độ dẻo tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.