延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延宕
延宕
diên đãng
trì hoãn; khai triển; triển lãm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; khai triển; triển lãm
- 。
Cuộc họp đã bị hoãn.
- 貳动động từ
trì hoãn; kéo dài; dây dưa
- 。
Bạn không thể trì hoãn nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延宕
Phồn thể延
diên đãng
trì hoãn; khai triển; triển lãm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; khai triển; triển lãm
- 。
Cuộc họp đã bị hoãn.
- 貳动động từ
trì hoãn; kéo dài; dây dưa
- 。
Bạn không thể trì hoãn nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.