幽深

幽深
yōushēn
u thâm

thâm u; sâu thẳm và tĩnh lặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thâm u; sâu thẳm và tĩnh lặng

    • Thung lũng này vừa sâu thẳm vừa đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.