Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
幽深
幽深
u thâm
thâm u; sâu thẳm và tĩnh lặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thâm u; sâu thẳm và tĩnh lặng
- 。
Thung lũng này vừa sâu thẳm vừa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幽深
Phồn thể幽
u thâm
thâm u; sâu thẳm và tĩnh lặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thâm u; sâu thẳm và tĩnh lặng
- 。
Thung lũng này vừa sâu thẳm vừa đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.