幽微

幽微
yōuwēi
u vi

mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; thăm thẳm; man mác

    • Màu sắc của bức tranh này rất tinh tế.

  2. tính từ

    tinh tế; mờ nhạt; nhẹ nhàng (về âm thanh, mùi hương...)

    • Mùi hương này thật tinh tế, khiến người ta cảm thấy thư thái.

  3. tính từ

    sâu xa; tinh tế; thâm thuý

    • Lý lẽ này rất sâu sắc.

  4. tính từ

    sâu xa; huyền bí; uyên áo

    • Ý cảnh của bức tranh này rất u vi.

  5. tính từ

    mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín

    • Ánh sáng này rất mờ nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.