幽微
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất tinh tế.
- 貳形tính từ
tinh tế; mờ nhạt; nhẹ nhàng (về âm thanh, mùi hương...)
- ,。
Mùi hương này thật tinh tế, khiến người ta cảm thấy thư thái.
- 參形tính từ
sâu xa; tinh tế; thâm thuý
- 。
Lý lẽ này rất sâu sắc.
- 肆形tính từ
sâu xa; huyền bí; uyên áo
- 。
Ý cảnh của bức tranh này rất u vi.
- 伍形tính từ
mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín
- 。
Ánh sáng này rất mờ nhạt.
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ nhạt; thăm thẳm; man mác
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất tinh tế.
- 貳形tính từ
tinh tế; mờ nhạt; nhẹ nhàng (về âm thanh, mùi hương...)
- ,。
Mùi hương này thật tinh tế, khiến người ta cảm thấy thư thái.
- 參形tính từ
sâu xa; tinh tế; thâm thuý
- 。
Lý lẽ này rất sâu sắc.
- 肆形tính từ
sâu xa; huyền bí; uyên áo
- 。
Ý cảnh của bức tranh này rất u vi.
- 伍形tính từ
mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín
- 。
Ánh sáng này rất mờ nhạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.