Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
幻灭
幻灭
huyễn diệt
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
- 。
Giấc mơ của anh ấy đã tan biến.
- 貳动động từ
vỡ mộng; tan ảo vọng; sự vỡ mộng
- 。
Anh ấy đã vỡ mộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
幺
?
幻灭
Phồn thể幻滅
huyễn diệt
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)
- 。
Giấc mơ của anh ấy đã tan biến.
- 貳动động từ
vỡ mộng; tan ảo vọng; sự vỡ mộng
- 。
Anh ấy đã vỡ mộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.