幻灭

幻灭
huànmiè
huyễn diệt

vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ mộng; tan vỡ (ảo vọng, hi vọng)

    • Giấc mơ của anh ấy đã tan biến.

  2. động từ

    vỡ mộng; tan ảo vọng; sự vỡ mộng

    • Anh ấy đã vỡ mộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.