Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
幻梦
幻梦
huyễn mộng
ảo; hư ảo; huyễn ảo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo; hư ảo; huyễn ảo
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
- 貳名danh từ
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
- 參名danh từ
mộng ảo; huyền ảo; như mơ
- 。
Đó chỉ là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
幺
?
幻梦
Phồn thể幻夢
huyễn mộng
ảo; hư ảo; huyễn ảo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo; hư ảo; huyễn ảo
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
- 貳名danh từ
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
- 參名danh từ
mộng ảo; huyền ảo; như mơ
- 。
Đó chỉ là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.