幻梦

幻梦
huànmèng
huyễn mộng

ảo; hư ảo; huyễn ảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo; hư ảo; huyễn ảo

    • Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.

  2. danh từ

    mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng

  3. danh từ

    mộng ảo; huyền ảo; như mơ

    • Đó chỉ là một giấc mơ hão huyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.