- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số ma thuật (vật lý); số kỳ diệu
số ma thuật (vật lý); số kỳ diệu
Số ma thuật là một khái niệm trong vật lý hạt nhân.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số ma thuật (vật lý); số kỳ diệu
số ma thuật (vật lý); số kỳ diệu
Số ma thuật là một khái niệm trong vật lý hạt nhân.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.