巴心巴肝

巴心巴肝
xīngān
ba tâm ba can

hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực (khẩu ngữ phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết lòng hết dạ; tận tâm tận lực (khẩu ngữ phương ngữ)

    • Anh ấy làm việc cho chúng tôi hết lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.