- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố Ba Sĩ Lạp (thành phố ở Iraq)
thành phố Ba Sĩ Lạp (thành phố ở Iraq)
Basra là một thành phố ở Iraq.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố Ba Sĩ Lạp (thành phố ở Iraq)
thành phố Ba Sĩ Lạp (thành phố ở Iraq)
Basra là một thành phố ở Iraq.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.