已故

已故
dĩ cố

đã mất; đã khuất; vong

2 nghĩa#15003
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đã mất; đã khuất; vong

    • Ông ấy là một nhà văn đã khuất.

  2. tính từ

    đã mất; cố (dùng cho người đã qua đời)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.