Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
巡行
巡行
tuần hành
tuần tra; tuần phòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần tra; tuần phòng
- 。
Cảnh sát đang tuần tra trên đường.
- 貳动động từ
đi tuần; tuần hành
- 。
Cảnh sát tuần tra trên đường.
- 參动động từ
đi tuần; tuần hành; đi vòng quanh (một khu vực)
- 。
Anh ấy đã đi khắp thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巡行
Phồn thể巡
tuần hành
tuần tra; tuần phòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần tra; tuần phòng
- 。
Cảnh sát đang tuần tra trên đường.
- 貳动động từ
đi tuần; tuần hành
- 。
Cảnh sát tuần tra trên đường.
- 參动động từ
đi tuần; tuần hành; đi vòng quanh (một khu vực)
- 。
Anh ấy đã đi khắp thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.