备降

备降
bèijiàng
bị giáng

hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)

    • Máy bay hạ cánh khẩn cấp vì lý do thời tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.