Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
备降
备降
bị giáng
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
- 。
Máy bay hạ cánh khẩn cấp vì lý do thời tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ备降
Phồn thể備降
bị giáng
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cánh dự phòng (tại sân bay dự bị)
- 。
Máy bay hạ cánh khẩn cấp vì lý do thời tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.