Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧轨
卧轨
ngoạ quỹ
nằm trên đường ray (để tự tử hoặc chặn tàu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm trên đường ray (để tự tử hoặc chặn tàu)
- 。
Anh ấy muốn nằm trên đường ray tự sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧轨
Phồn thể臥軌
ngoạ quỹ
nằm trên đường ray (để tự tử hoặc chặn tàu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm trên đường ray (để tự tử hoặc chặn tàu)
- 。
Anh ấy muốn nằm trên đường ray tự sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.