卧车

卧车
chē
ngoạ xa

toa giường nằm (trên tàu hỏa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toa giường nằm (trên tàu hỏa)

    • Chuyến tàu này có toa giường nằm không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.