卧榻

卧榻
ngoạ tháp

giường nằm; long sàng (giường của vua)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường nằm; long sàng (giường của vua)

    • Anh ấy nằm trên ghế dài nghỉ ngơi.

  2. danh từ

    chỗ nằm; giường hẹp

    • Anh ấy nằm trên giường hẹp để nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.