Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧房
卧房
ngoạ phòng
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
2 nghĩa#26592
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
- 。
Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.
- 貳名danh từ
phòng ngủ; toa nằm (trên tàu hỏa)
- 。
Trong phòng ngủ rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧房
Phồn thể臥房
ngoạ phòng
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
2 nghĩa#26592
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ngủ; buồng ngủ (văn)
- 。
Phòng ngủ của tôi rất nhỏ.
- 貳名danh từ
phòng ngủ; toa nằm (trên tàu hỏa)
- 。
Trong phòng ngủ rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.