Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧位
卧位
ngoạ vị
chỗ nằm; giường nằm (trên tàu/xe)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ nằm; giường nằm (trên tàu/xe)
- ?
Xin hỏi chỗ nằm ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
卧位
Phồn thể臥位
ngoạ vị
chỗ nằm; giường nằm (trên tàu/xe)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ nằm; giường nằm (trên tàu/xe)
- ?
Xin hỏi chỗ nằm ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.