卤水

卤水
shuǐ
lỗ thuỷ

nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị

    • Món này được làm bằng nước sốt ướp.

  2. danh từ

    nước muối đậm đặc (nước ót); nước hầm gia vị (để ướp thịt)

    • Đậu phụ nước muối rất ngon.

  3. danh từ

    nước ngâm ướp; nước muối khoáng; nước cái (dùng để ngâm và ướp thực phẩm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.