医道

医道
dào
y đạo

y thuật; nghề thuốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    y thuật; nghề thuốc

    • Anh ấy học y đạo.

  2. danh từ

    nghề y; đạo y thuật

    • Y thuật của anh ấy rất cao minh.

  3. danh từ

    bộ phim truyền hình Hỏa Tuấn (Hur Jun)

    • Bạn đã xem phim Hur Jun chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.