Tới nội dung chính

医药

医药
yīyào
y dược

y tế và thuốc men; y dược

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#21062
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    y tế và thuốc men; y dược

    • 。

      Anh ấy cần thuốc men.

  2. 貳名danh từ

    y dược; thuốc men; dược phẩm

    • 。

      Loại thuốc này rất hiệu quả.

  3. 參名danh từ

    y tế; y học; chữa bệnh

    • 。

      Anh ấy học y dược.

  4. 肆名danh từ

    dùng làm thuốc; dược dụng

    • 。

      Anh ấy học dược.

医
yī
y
BỘ THỦ⼖
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu