Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
医改
医改
y cải
cải cách hệ thống y tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải cách hệ thống y tế
- 。
Cải cách y tế là tâm điểm chú ý của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ医改
Phồn thể醫改
y cải
cải cách hệ thống y tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải cách hệ thống y tế
- 。
Cải cách y tế là tâm điểm chú ý của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.