- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
y tế; đội ngũ y bác sĩ và điều dưỡng
y tế; đội ngũ y bác sĩ và điều dưỡng
Nhân viên y tế đều rất bận.
nhân viên y tế; y bác sĩ và điều dưỡng
Nhân viên y tế đang chăm sóc bệnh nhân.
nhân viên y tế; đội ngũ y bác sĩ và điều dưỡng
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
y tế; đội ngũ y bác sĩ và điều dưỡng
y tế; đội ngũ y bác sĩ và điều dưỡng
Nhân viên y tế đều rất bận.
nhân viên y tế; y bác sĩ và điều dưỡng
Nhân viên y tế đang chăm sóc bệnh nhân.
nhân viên y tế; đội ngũ y bác sĩ và điều dưỡng
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.