- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
người mồi khách cho phòng khám; cò bệnh viện
người mồi khách cho phòng khám; cò bệnh viện
Kẻ lừa đảo phòng khám đã lừa tiền của tôi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
người mồi khách cho phòng khám; cò bệnh viện
người mồi khách cho phòng khám; cò bệnh viện
Kẻ lừa đảo phòng khám đã lừa tiền của tôi.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.