医托

医托
tuō
y thác

người mồi khách cho phòng khám; cò bệnh viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mồi khách cho phòng khám; cò bệnh viện

    • Kẻ lừa đảo phòng khám đã lừa tiền của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.