区块链

区块链
kuàiliàn
khu khối liên

chuỗi khối; blockchain (công nghệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi khối; blockchain (công nghệ)

    • Công nghệ blockchain đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.