Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
/
匹夫
匹夫
thất phu
người thường; thất phu (kẻ tầm thường, thiếu trí)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thường; thất phu (kẻ tầm thường, thiếu trí)
- 。
Thất phu hữu trách.
- 貳名danh từ
kẻ tầm thường; thất phu; kẻ vô học
- 參名danh từ
kẻ tầm thường; thất phu; kẻ vô học
- 。
Mỗi người đều có trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ匹夫
Phồn thể匹
thất phu
người thường; thất phu (kẻ tầm thường, thiếu trí)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thường; thất phu (kẻ tầm thường, thiếu trí)
- 。
Thất phu hữu trách.
- 貳名danh từ
kẻ tầm thường; thất phu; kẻ vô học
- 參名danh từ
kẻ tầm thường; thất phu; kẻ vô học
- 。
Mỗi người đều có trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.