匹夫

匹夫
thất phu

người thường; thất phu (kẻ tầm thường, thiếu trí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; thất phu (kẻ tầm thường, thiếu trí)

    • Thất phu hữu trách.

  2. danh từ

    kẻ tầm thường; thất phu; kẻ vô học

  3. danh từ

    kẻ tầm thường; thất phu; kẻ vô học

    • Mỗi người đều có trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (hộp, khung che)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.