北风

北风
běifēng
bắc phong

gió bắc; gió bắc lạnh

1 nghĩa#39928
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gió bắc; gió bắc lạnh

    • Gió bắc thổi rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.