北越

北越
BěiYuè
bắc việt

Bắc Việt; Bắc Việt Nam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Việt; Bắc Việt Nam

    • Bắc Việt là một địa danh lịch sử.

  2. danh từ

    Bắc Việt

    • Bắc Việt là miền Bắc của Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.