北漂

北漂
běipiāo
bắc phiêu

người tha hương lên Bắc Kinh (hoặc Đài Bắc) mưu sinh; dân "bắc phiêu" (người trôi dạt lên thành phố lớn phía bắc kiếm việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người tha hương lên Bắc Kinh (hoặc Đài Bắc) mưu sinh; dân "bắc phiêu" (người trôi dạt lên thành phố lớn phía bắc kiếm việc)

    • Nhiều người trẻ chọn đến Bắc Kinh tìm việc.

  2. danh từ

    người lao động nhập cư sống và làm việc tại Bắc Kinh (hoặc Đài Bắc) không có hộ khẩu thường trú

    • Nhiều người Bắc Phiêu muốn mua nhà ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.