北海

北海
BěiHǎi
bắc hải

Bắc Hải

2 nghĩa#34304
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Hải

    • Biển Bắc là một biển ở châu Âu.

  2. danh từ

    Bắc Hải (tên lịch sử cho một số vùng biển/hồ, trong đó có hồ Baikal)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.